Y Tế Dự Phòng Quảng Ninh
DS vacxin
KHÔNG LĂNG QUĂNG, BỌ GẬY, MUỖI- KHÔNG CÓ SỐT XUẤT HUYẾT
TRANG CHỦ > Dịch vụ y tế dự phòng > Danh sách Vắcxin

DANH MỤC VẮC XIN TẠI PHÒNG TIÊM SAFPO QUẢNG NINH

Cập nhật 07h00 ngày 20/4/2018

Danh mục này có giá trị cho đến khi có bản cập nhật mới.

 

STT

Tên

Nước sản xuất

Công dụng

Lứa tuổi tiêm

Tình trạng

Giá / mũi

(vnđ)

VẮCXIN

1

BCG

Việt Nam

Phòng bệnh Lao

 Sơ sinh

110.000

2

Engerix B 1ml

Bỉ

Phòng bệnh Viêm gan B

 ≥ 20 tuổi

Tạm hết

170.000

3

Engerix B 0,5ml

Bỉ

Phòng bệnh Viêm gan B

  ≤ 20 tuổi

120.000

4

Heberbiovac HB 1ml

Cu Ba

Phòng bệnh Viêm gan B

 ≥ 10 tuổi

120.000

5

Heberbiovac HB 0,5ml

Cu Ba

Phòng bệnh Viêm gan B

  ≤ 10 tuổi

100.000

6

Rotarix

Bỉ

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 6 đến 24 tuần

795.000

7

RotaTeq

Mỹ

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 7,5- 32 tuần

590.000

8

Rotavin M1

Việt Nam

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 2 tháng - 6 tháng

360.000

9

Pentaxim

Pháp

Phòng 5 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib týp B

 ≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

Tạm hết

725.000

10

Infanrix Hexa

Bỉ

Phòng 6 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - viêm gan B - Hib týp B

 ≥ 2 tháng đến ≤ 18 tháng

Tạm hết

855.000

11

Quimi Hib

Cu Ba

Văcxin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib

 ≥ 2 tháng

230.000

12

Vaxigryp 0,5ml

Pháp

Phòng bệnh Cúm

>3 tuổi

Tạm hết

265.000

13

Vaxigryp 0,25ml

Pháp

Phòng bệnh Cúm

 ≥ 6 tháng đến < 3 tuổi

Tạm hết

215.000

14

Influvac

Hà Lan

Phòng bệnh Cúm

≥ 6 tháng

Tạm hết

250.000

15

GC Flu

Hàn Quốc

Phòng bệnh Cúm

≥ 3 tuổi

Tạm hết

225.000

16

MMR

Mỹ

Phòng 3 bệnh Sởi - Quai bị - Rubella

≥ 1 tuổi

225.000

17

Varicella GCC

Hàn Quốc

Phòng bệnh Thủy Đậu

 ≥ 1 tuổi

590.000

18

VARIVAX

Mỹ

Phòng bệnh Thủy Đậu

 ≥ 1 tuổi

710.000

19

JEVAX

Việt Nam

Phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B

 ≥ 1 tuổi

110.000

20

Abhayrab

Ấn Độ

Phòng bệnh Dại

 Mọi lứa tuổi

210.000

21

Synflorix

Bỉ

Phòng bệnh viêm phế quản, viêm phổi, viêm xoang, viêm tai giữa, nhiễm trùng huyết do phế cầu khuẩn

 Từ 6 tuần đến ≤ 5 tuổi

880.000

22

Cevarix

Bỉ

Phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

 Từ 10 đến 25 tuổi

900.000

23

Gardasil Inj

Mỹ

Phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

 Từ 9 đến 26 tuổi

1.360.000

24

VAT

Việt Nam

Phòng Bệnh Uốn Ván

 Mọi lứa tuổi

60.000

25

Meningo AC

Pháp

Phòng bệnh não mô cầu tuýp A và C

≥ 2 tuổi

Tạm hết

190.000

26

VA- Mengoc BC

Cu Ba

Phòng bệnh não mô cầu tuýp B và C

≥ 6 tháng

200.000

27

Typhim Vi

Pháp

Phòng bệnh Thương hàn

≥ 2 tuổi

Tạm hết

180.000

28

Havac 0,5ml

Việt Nam

Phòng bệnh Viêm gan A

≥ 2 tuổi

190.000

29

Td

Việt Nam

Phòng bệnh Uốn ván, Bạch hầu

≥ 7 tuổi

Tạm hết

95.000

30

Twinrix

Bỉ

Phòng bệnh viêm gan A và viêm gan B

≥ 1 tuổi

500.000

HUYẾT THANH

 

1

ImmunoHBs 180IU/ml

Ý

Huyết thanh kháng Viêm gan B

 Sơ sinh hoặc người bị phơi nhiễm

1.950.000

2

SAR

Việt Nam

Huyết thanh kháng Dại

 Mọi lứa tuổi

430.000

3

SAT

Việt Nam

Huyết thanh Kháng Uốn Ván

 Mọi lứa tuổi

70.000

Lịch công tác Trung tâm
Viêm gan B
Văn Bản Pháp Luật
Quản lý XN
Tiêm chủng mở rộng
Hỏi Đáp Trực Tuyến
Hệ thống TCMR
Hội y học dự phòng
Website Sở Y tế Quảng Ninh
Hệ thống cơ sở dữ liệu y tế Quảng Ninh
Fun 1
Bảng Giá Dịch Vụ
Tư vấn tiêm chủng
Tư vấn Dinh Dưỡng
Tư vấn Đái tháo đường
Tư vấn xét nghiệm