Y Tế Dự Phòng Quảng Ninh
Hội y hoc dự phòng
CAPNHATSXH
DS vacxin
SXH
KHÔNG LĂNG QUĂNG, BỌ GẬY, MUỖI- KHÔNG CÓ SỐT XUẤT HUYẾT
TRANG CHỦ > Dịch vụ y tế dự phòng > Bảng Giá Dịch Vụ
Trung tâm Y tế dự phòng Quảng Ninh

Bảng giá dịch vụ Y tế 

       Mọi chi tiết xin liên hệ:

                          Bộ phận một cửa – Trung tâm Y tế d phòng Quảng Ninh

                               Điện thoại: 0203 3825448             FAX 0203.355662

1. Đơn giá và nội dung khám SKĐK chuyên ngành cho nhân viên bếp ăn; bàn.

(Các nội dung khám áp dụng theo QĐ 21/2007/QĐ – BYT ngày 12/3/2007)

TT

Nội dung

Đơn giá (đồng/người)

Ghi chú

1

Khám lâm sàng toàn diện

80.000

Tất cả các muc 1 – là bắt buộc đối với nhân viên bàn; bếp…

2

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy

40.000

 

3

Xét nghiệm đường máu

22.000

 

4

Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số 

35.000

 

5

Chụp X quang tim phổi thẳng

40.000

 

6

Xét nghiệm đờm tìm BK

25.000

Phương pháp Nhuộm soi

Xét nghiệm đờm tìm BK

250.000

Phương pháp PCR

7

Anti HAV (IgM)

80.000

 

8

Anti HEV (IgM)

100.000

 

9

 Nuôi cấy vi khuẩn (XN người lành mang trùng)

80.000

Không bắt buộc

 

  2. Đơn giá và nội dung khám SKĐK cho nhân viên lao động thường

 TT

Nội dung

Đơn giá (đồng/người)

Ghi chú

1

Khám lâm sàng toàn diện

80.000

Bắt buộc

2

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy

40.000

3

Xét nghiệm đường máu

22.000

4

Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số 

35.000

5

Chụp Xquang

40.000

 

 

Tổng cộng

217.000

 

3. Các xét nghiệm, marker ung thư và nội tiết làm theo yêu cầu của đơn vị:

Số TT

Nội dung

Đơn giá (đồng/người)

Ghi chú

1

Siêu âm tổng quan ổ bụng, thai, tuyến giáp, vú

35.000

Trên một chỉ tiêu

2

Nội soi tai mũi họng

180.000

 

3

Khám chuyên ngành sản phụ khoa (Bao gồm: Khám phụ khoa; soi cổ tử cung; soi tươi dịch âm đạo tìm KST; soi trực tiếp nhuộm soi)

146.000

 

5

Test HIV

70.000

 

6

Test Heroin

60.000

 

7

Điện tim

30.000

 

8

Máu lắng

16.000

 

9

  Nhóm máu

27.000

 

10

Xét nghiệm mỡ máu 4 chỉ số ( Cholesterol, HDL, HCL, Treglycerid )

104.000

 

11

XN men gan 3 chỉ số ( SGOT;SGPT; GGT)

69.000

 

12

Albumin

22.000

 

13

Protein-TP

22.000

 

14

Chức năng thận 2 chỉ số (Creatinine, Ure huyết)

44.000

 

15

Acid-Uric

22.000

 

16

Định tính HPV

400.000

 

17

HbA1C

75.000

 

18

FT3

60.000

Xác định bướu cổ

19

FT4

60.000

Xác định bướu cổ

20

TSH

55.000

Xác định bướu cổ

21

AFP

85.000

K gan nguyên phát; K tinh hoàn; K nguyên bào

22

PSA

85.000

K tiền liệt tuyến

23

F-PSA

85.000

K tiền liệt tuyến

24

CEA

80.000

K đại tràng; thực quản; vú; K tử cung , tụy tạng; dạ dày; K tuyến giáp; tai mũi họng

25

 NSE

160.000

K phổi (tế bào nhỏ) U nội tiết tụy tạng; u sắc tố

26

 β - HCG

80.000

K màng đệm; K tinh hoàn

27

 CA 19 - 9

130.000

K tụy tạng; K đường mật; đại trực tràng; dạ dày

28

CA 15-3

140.000

K vú; K phổi; K nội mạc tử cung; dạ dày; ruột

29

CA -125

130.000

K vú; K buồng trứng; đại tràng; tử cung; cổ tử cung; phổi; tụy tạng

30

Cyfra 21-1

90.000

K phổi (không tế bào nhỏ); K bàng quang

31

CA 72-4

125.000

K dạ dày; K buồng trứng; K đại trực tràng

32

Anti - HBsAg

74.000

Xác định kháng thể HBV

 

Nội dung và đơn giá khám bệnh nghề nghiệp:

Số TT

Nội dung

Đơn giá (đồng/người)

Ghi chú

I

Khám Sơ loại bệnh bụi phổi nghề nghiệp

151.000

 

1

  Đo chức năng hô hấp

106.000

 

2

  Chụp Xquang bụi phổi

35.000

 

3

Hội chẩn phim Xquang bụi phổi

10.000

 

II

Khám bệnh bụi phổi nghề nghiệp

580.000

 

1

 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp

36.000

 

2

Khám lâm sàng 5 chuyên khoa

100.000

 

3

Tư vấn sức khỏe nghề nghiệp

36.000

 

4

Xét duyệt hồ sơ BNN

10.000

 

5

Hội chẩn phim Xquang bụi phổi

10.000

 

3

  Đo chức năng hô hấp

106.000

 

7

  Đo huyết áp

10.000

 

8

  Điện tim 3 cần

65.000

 

9

  Chụp Xquang bụi phổi

35.000

 

10

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy

92.000

 

11

XN. Nước tiểu

35.000

 

12

XN. Máu lắng

30.000

 

13

  XN.Đờm tìm BK hoặc tinh thể than (Phương pháp nhuộm soi)

15.000

 


Ghi chú: Trong một số trường hợp nghi ngờ có thể áp dụng phương pháp PCR (xét nghiệm phát hiện vi khuẩn lao trong đờm bằng phương pháp tìm AND của vi khuẩn lao) theo chỉ định của bác sỹ khám ( Đơn giá 250.000 đồng/ mẫu ).


III

Khám Sơ loại rung nghề nghiệp

144.000

 

5

Chụp Xquang khớp cổ tay thẳng 2 bên

72.000

 

6

Chụp Xquang khớp khuỷu tay thẳng 2 bên

72.000

 

IV

Khám rung nghề nghiệp

529.000

 

1

 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp

36.000

 

2

 Khám lâm sàng 5 chuyên khoa

100.000

 

3

 Tư vấn sức khỏe nghề nghiệp

36.000

 

4

 Xét duyệt hồ sơ BNN

10.000

 

5

Chụp Xquang khớp cổ tay thẳng 2 bên

72.000

 

6

Chụp Xquang khớp khuỷu tay thẳng 2 bên

72.000

 

7

Đo nhiệt độ da trong lao động (phương pháp đo 7 điểm)

10.000

 

8

Soi mao mạch

56.000

 

9

Đo huyết áp

10.000

 

10

Tổng phân tích máu bằng máy đếm tự động

92.000

 

11

XN nước tiểu 10 thông số

35.000

 

VII

Khám Sơ loại bệnh Điếc nghề nghiệp

42.000

 

1

Đo thính lực hoàn chỉnh

42.000

 

VIII

Khám bệnh Điếc nghề nghiệp

531.000

 

1

 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp

36.000

 

2

 Khám lâm sàng 5 chuyên khoa

100.000

 

3

 Tư vấn sức khỏe nghề nghiệp

36.000

 

4

 Xét duyệt hồ sơ BNN

10.000

 

5

Đo thính lực hoàn chỉnh

42.000

 

6

Nội soi Tai – Mũi – Họng

180.000

 

7

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

92.000

 

8

XN nước tiểu 10 thông số

35.000

 

Đơn giá trên áp dụng theo:

Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/1/2014 của Bộ tài chính qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng và phí kiểm dịch y tế biên giới.

Nội dung và đơn giá mẫu đo MTLĐ:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Đơn giá(đồng/mẫu)

Ghi chú

1

Đo nhiệt độ

Mẫu

56.000

 

2

Đo độ ẩm không khí

Mẫu

56.000

 

3

Đo vận tốc gió

Mẫu

56.000

 

4

Đo bức xạ nhiệt

Mẫu

56.000

 

5

Đo ánh sáng

Mẫu

18.000

 

6

Rung tần số cao

Mẫu

70.000

 

7

Rung tần số thấp

Mẫu

42.000

 

8

Đo ồn tương đương 240 phút

Mẫu

420.000

 

9

Đo điện từ trường tần số công nghiệp

Mẫu

56.000

 

10

Đo điện từ trường tần số cao

Mẫu

90.000

 

11

Đo liều xuất phóng xạ

Mẫu

250.000

 

12

Đo bụi toàn phần - trọng lượng (mẫu thời điểm)

Mẫu

91.000

 

13

Đo bụi hô hấp - trọng lượng (mẫu thời điểm)

Mẫu

140.000

 

14

Đo bụi phân tích giải kích thước hạt

Mẫu

133.000

 

15

Đo hơi khí CO2

Mẫu

140.000

 

16

Đo hơi khí CO

Mẫu

140.000

 

17

Đo hơi khí NO2

Mẫu

140.000

 

18

Đo hơi khí SO2

Mẫu

140.000

 

19

Đo hơi khí O2

Mẫu

140.000

 

20

Đo hơi khí H2S

Mẫu

140.000

 

21

Đo hơi khí NH3

Mẫu

140.000

 

22

Đo hơi khí HCL

Mẫu

140.000

 

23

Đo hơi khí H2SO4

Mẫu

140.000

 

24

Đo hơi khí NaOH

Mẫu

140.000

 

25

Đo hơi khí KOH

Mẫu

140.000

 

26

Đo hơi khí Clo

Mẫu

140.000

 

27

Đo hơi xăng dầu

Mẫu

350.000

 

28

Đo hơi Benzen

Mẫu

350.000

 

29

Đo hơi khí Toluen

Mẫu

350.000

 

30

Đo hơi khí Xylen

Mẫu

350.000

 

31

Đo hơi khí Hexan

Mẫu

350.000

 

32

Đo hơi khí Methyl cyohexane

Mẫu

350.000

 

33

Đo hơi khí Aceton

Mẫu

350.000

 

34

Đo hơi khí Formaldehyt

Mẫu

350.000

 

35

Đo hơi khí Ethylacetat

Mẫu

350.000

 

36

Đo hơi khí Butanol

Mẫu

350.000

 

37

Bụi chứa hóa chất phân tích (SIO2 gây bụi phổi)

Mẫu

182.000

 

38

Phân tích silic tự do trong bụi

Mẫu

280.000

 

39

Đo hơi khí kim loại: Pb, Cu…..

Mẫu

140.000

 

40

Trực khuẩn tan máu

Mẫu

112.000

 

41

Vi khuẩn hiếu khí

Mẫu

103.000

 

42

Nấm

Mẫu

106.000

 

 Đơn giá trên áp dụng theo: ( Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ tài chính “Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí Y tế dự phòng kiểm dịch Y tế. Đơn giá trên là chi phí mẫu xét nghiệm chưa bao gồm chi phí vận chuyển đi lại. Cơ sở chịu trách nhiệm bố trí phương tiện đưa đón đoàn công tác.)

 

BÁO GIÁ KIỂM NGHIỆM MẪU THỰC PHẨM NĂM 2015

STT

Tên phép thử

Phương pháp thử

Đơn giá

1.       

Xác định hàm lượng ethanol

TCVN 378:1986

87.000

2.       

Xác định hàm lượng methanol

52TCN/TQTP/0007:2004

87.000

3.       

Xác định hàm lượng rượu bậc cao

TCN/TQTP

87.000

4.       

Xác định hàm lượng aldehyt

TCN/TQTP

87.000

5.       

Xác định hàm lượng Furfurol

TCN/TQTP

175.000

6.       

Xác định hàm lượng đường

ISO  5377:1981, 10TCN 514:2002

140.000

7.       

Độ chua

TCVN 5564:2009

210.000

8.       

Xác định hàm lượng este

TCVN 378:1986

87.000

9.       

Hàm lượng CO2

TCVN 5563:2009

70.000

10.  

Hàm lượng diacetyl

TCVN 6058:1995

175.000

11.  

Hàm lượng chất hòa tan ban đầu

Thường qui bộ Y tế

105.000

12.  

Hàm lượng Protein

Phương pháp Kendal

210.000

13.  

Hàm lượng chất béo

Phương pháp NBPTN trên thiết bị triết béo tự động

140.000

14.  

Hàm lượng amoniac

PPNBPTN

105.000

15.  

Hàm lượng nitrit, nitrat

ISO 3091:1975

140.000

16.  

Chỉ số peroxyt

TCVN6121:1996

210.00

17.  

Hàm lượng tro không tan trong acid

Thường qui bộ y tế

105.000

18.  

Đường hóa học (saccarin, Cyclamate, Aspartame, Acesulfa K)

PPNBPTN trên thiết bị HPLC

500.000/cho mỗi chất

19.  

Định tính Đường Dulxin

AOAC:2000

87.000

20.  

Hàm lượng chất bảo quản (axit benzoic, axit sorbic, natri benzoat).

PPNBPTN trên thiết bị HPLC

500.000/mỗi chất

21.  

Màu sắc

PP cảm quan

8.000

22.  

Độ trong

8.000

23.  

Mùi

8.000

24.  

Vị

8.000

25.  

Tạp chất nhìn thấy bằng mắt

8.000

26.  

Nito toàn phần

TCVN 3705:90

87.000

27.  

%Nito acid amin/nito toàn phần

PPNBPTN

105.000

28.  

% accid /nito toàn phần

TCVN 3705:90

105.000

29.  

Hàm lượng muối

TCVN 3701:90

105.000

30.  

Độ axit

TCVN 6843:2001

105.000

31.  

Hàm lượng chất khô

TCVN 5533-91

70.000

32.  

Tỷ trọng

PPNBPTN trên thiết bị cân

70.000

33.  

Phẩm màu

Thường qui bộ y tế

105.000/1 phẩm

34.  

Hàm lượng glutamate khan/ngậm nước

PPNBPTN bằng phương pháp đốt đạm keldan

700.000

35.  

Độ ẩm

PPNBPTN trên thiết bị cân hàm ẩm

70.000

36.  

pH (trong mì chính)

Thường qui bộ y tế

52.000

37.  

Định tính natri borat

Thường qui bộ y tế

87.000

38.  

Định tính natri cacbonat

Thường qui bộ y tế

87.000

39.  

Định tính natri sulphat

Thường qui bộ y tế

87.000

40.  

Định tính natri photphat

Thường qui bộ y tế

87.000

41.  

Định tính natri axetat 

Thường qui bộ y tế

87.000

42.  

Định tính tinh bột

Thường qui bộ y tế

87.000

43.  

Định tính formol

Thường qui bộ Y tế

87.000

44.  

Định tính hàn the

Thường qui bộ Y tế

87.000

45.  

Phản ứng Kreiss

Thường qui bộ Y tế

100.000

46.  

Hàm lượng nito amoniac

PPNBPTN

105.000

47.  

Phản ứng H2S

Thường qui bộ Y tế

70.000

48.  

Natri clorua

Thường qui bộ Y tế

105.000

49.  

Phản ứng Eber

Thường qui bộ Y tế

70.000

50.  

Hàm lượng tro

TCVN 5848:2002

105.000

51.  

Hàm lượng chất tan trong nước

Thường qui bộ Y tế

87.000

52.  

Hàm lượng iot

Thường qui bộ Y tế

105.000

53.  

Hàm lượng caphein

PPNBPTN trên thiết bị LC

400.000

54.  

Tetraxilin (oxytettracylin, clotetracylin,docytetracyclin)

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

55.  

Độc tố vi nấm  aflatoxin TS (B1,B2, G1,G2)

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

875.000/chỉ số

56.  

Hàm lượng Vitamin C

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

500.000

57.  

Hàm lượng chloramphenicol

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

58.  

Manacheet Green

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

59.  

Leuco Manacheet Green

1.000.000

60.  

Hàm lượng Ethoxiquin

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

61.  

Hàm lượng Histamin

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

62.  

Clenbuterol

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

63.  

Salbutamol

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

64.  

Ractopamin

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

65.  

Melamine

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

66.  

Carbendazim

PPNBPTN trên thiết bị LC/MS/MS

1.000.000

67.  

Tinopan

HPLC/PDA

500.000

68.  

Hàm lượng cadimi (Cd)

AOAC 999.11

700.000

69.  

Hàm lượng đồng (Cu)

AOAC 999.11

700.000

70.  

Hàm lượng kẽm (Zn)

AOAC 999.11

700.000

71.  

Hàm lượng Chì (Pb)

AOAC 999.11

700.000

72.  

Hàm lượng Asen (As)

AOAC 986.15

700.000

73.  

Hàm lượng Thủy ngân (Hg)

AOAC 974.14

525.000

74.  

Hàm lượng Niken

SMEWW 3113B

700.000

75.  

Hàm lượng thiếc (Sn)

AOAC 999.11

700.000

76.  

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

TCVN 4884:2005

105.000

77.  

E.coli

TCVN 6846:2007

(TCVN 7924-2:2008 làm khi không có Coliform)

140.000 ( 200.000)

78.  

Coliforms

TCVN 4882:2007

105.000

79.  

S.aureus

TCVN 4830-1:2005

105.000

80.  

Salmonella

TCVN 4829:2005

262.000

81.  

Ts.bào tử nấm men-mốc

Thường qui BYT

105.000

82.  

Streptococci feacal

Thường quy BYT

105.000

83.  

Cl.Perfringens

Thường qui BYT

105.000

84.  

B.cereus

TCVN 4992:2005

105.000

85.  

V.paraheamolyticus

Thường qui BYT

105.000

 Đơn giá tính theo : (Thông tư số 149/2013/TT-BTC Ngày 29/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính. Hàm lượng Histamin, Cacbendazim,  Manacheet Green, Leuco Manacheet Green theo quyết định số: 68 /QĐ-YTDP ngày 11 tháng  5  năm 2015. Hàm lượng Tinopal và Kreiss theo quyết định số : 209 /QĐ-YTDP ngày 30 tháng 12 năm 2013.)

 

 KIỂM NGHIỆM MẪU ĐÁ VIÊN 

Báo giá theo QCVN10:2011/BYT.

TT

Chỉ tiêu 

kiểm nghiệm

Phương pháp 

kiểm nghiệm

Đơn vị

Đơn giá/

 chỉ tiêu

Ghi chú

1

Clo dư

TCVN 6225-2:2012

mg/L

70.000

 

2

E.coli*

TCVN 6187 -1 : 2009

CFU/250g

250.000

 

3

Coliforms*

TCVN 6187 – 1: 2009 

CFU/250g

250.000

 

4

Steptococci feacal

Thường quy BYT

Định tính

105.000

 

5

P.aeruginosa

Thường quy BYT

Định tính

105.000

 

6

Bảo tử vi khuẩn kị khí khử Sunfit

TCVN 6191 – 2:1996

CFU/50g

150.000

 

Tổng cộng

930.000

 

Đơn giá tính theo : (Hàm lượng Clo dư áp theo Thông tư số 08/2014/TT-BTC Ngày 15/1/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính. Các chỉ số còn lại theo Thông tư số 149/2013/TT-BTC Ngày 29/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính.)

 

KIỂM NGHIỆM MẪU NƯỚC XÂY DỰNG

Báo giá theo TCVN 4506 : 2012.

TT

Chỉ tiêu 

kiểm nghiệm

Phương pháp 

kiểm nghiệm

Đơn vị

Đơn giá/

 chỉ tiêu

Ghi chú

1

Hàm lượng muối hòa tan

TCVN 4560:1988

 

70.000

 

2

pH

TCVN 6194:2011

 

56.000

 

3

Cặn không tan

TCVN 4560 : 1998

 

80.000

 

4

Chỉ số Permanganat

TCVN 6186:1996

 

84.000

 

5

Dầu mỡ động thực vật

PPNBPTN trên thiết bị phân tích dầu trong nước

 

400.000

 

Tổng cộng

690.000

 

 

KIỂM NGHIỆM MẪU NƯỚC ĂN 

Báo giá nước theo QCVN 01/2009/BYT - Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước dùng để ăn uống, nước dùng cho các cơ sở để chế biến thực phẩm (sau đây gọi tắt là nước ăn uống).

TT

Chỉ tiêu 

kiểm nghiệm

Phương pháp 

kiểm nghiệm

Đơn vị

Đơn giá/

1 chỉ tiêu

Mức độ GS

1

pH

TCVN 6492: 2011

 

56.000

A

2

Độ đục 

TCVN 6184: 2008

NTU

70.000

A

3

Mùi vị

PP cảm quan

-

14.000

A

4

Hàm lượng Nitrit (NO2) *

TCVN 6178 : 1996

mg/L

100.000

A

5

Chỉ số Permanganat

TCVN 6186:1996

mg/L

84.000

A

6

Hàm lượng Sắt ( Fe ) *

TCVN 6177 : 1996

mg/L

130.000

A

7

Hàm lượng muối Clorua *

TCVN 6194 : 1996

mg/L

70.000

A

8

Độ cứng toàn phần*

TCVN 6224 : 1996

mg/L

80.000

A

9

Hàm lượng Nitrat ( NO3 )*

TCVN 6180: 1996

mg/L

140.000

A

10

Hàm lượng Sulphat (SO4)

SMEWW 4500SO42- -E

mg/L

90.000

A

11

Độ màu

TCVN 6185:2008

PtCo

70.000

A

12

Hàm lượng Mangan (Mn)*

TCVN 6002 :1995

mg/L

130.000

A

13

Hàm lượng Clo dư (Cl2)

TCVN 6225-2:2012

mg/L

70.000

A

14

Coliform tổng số

TCVN 6187-1 : 2009

CFU/

100mL

182.000

A

15

E.coli

TCVN 6187-1 : 2009

CFU/

100mL

182.000

A

Tổng cộng

1.468.000

 

 

 KIỂM NGHIỆM MẪU NƯỚC SINH  HOẠT

Báo giá nước sinh hoạt theo QCVN 02:2009/BYT - Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước cho mục đích sinh hoạt thông thường, không sử dụng để ăn uống trực tiếp hoặc để chế biến thực phẩm tại các cơ chế biến thực phẩm (sau đây gọi tắt là nước sinh hoạt).

TT

Chỉ tiêu 

kiểm nghiệm

Phương pháp 

kiểm nghiệm

Đơn vị

Thành tiền

Ghi chú

1

pH

TCVN 6492: 2011

 

56.000

 

2

Độ đục 

TCVN 6184: 2008

NTU

70.000

 

3

Mùi vị

PP cảm quan

-

14.000

 

4

Hàm lượng Amoniac(NH3)

SMEWW 4500 - NH3 C

mg/L

98.000

 

5

Chỉ số Permanganat

TCVN 6186:1996

mg/L

84.000

 

6

Hàm lượng Sắt ( Fe ) *

TCVN 6177 : 1996

mg/L

130.000

 

7

Hàm lượng muối Clorua *

TCVN 6194 : 1996

mg/L

70.000

 

8

Độ cứng toàn phần*

TCVN 6224 : 1996

mg/L

80.000

 

9

Độ màu

TCVN 6185:2008

PtCo

70.000

 

10

Hàm lượng Asen ( As )

TCVN 6626 : 2000

mg/L

150.000

 

11

Hàm lượng Clo dư (Cl2)

TCVN 6225-2:2012

mg/L

70.000

 

12

Hàm lượng Florua

SMEWW 4500 – F-

mg/L

200.000

 

13

Coliform tổng số

TCVN 6187-1 : 1996

MPN/100mL

112.000

 

14

E.coli

TCVN 6187-1 : 1996

MPN/100ml

112.000

 

Tổng cộng

1.316.000

 

 

 KIỂM NGHIỆM MẪU NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN 

Báo giá theo QCVN 6-1:2010/BYT

TT

Chỉ tiêu 

kiểm nghiệm

Phương pháp 

kiểm nghiệm

Đơn vị

Đơn giá/chỉ số

Ghi chú

1

Hàm lượng Nitrit (NO2

TCVN 6178 : 1996

mg/L

87.000

 

2

Hàm lượng Nitrat ( NO3 )*

TCVN 6180: 1996

mg/L

87.000

 

3

Hàm lượng Mangan ( Mn ) 

TCVN 6002 : 1995

mg/L

105.000

 

4

Hàm lượng Đồng ( Cu ) 

TCVN 6665:2011

mg/L

105.000

 

5

Hàm lượng Niken ( Ni )

SMEWW 3113B

mg/L

105.000

 

6

Hàm lượng Chì ( Pb )*

SMEWW 3113B

mg/L

105.000

 

7

Hàm lượng Cadimi ( Cd )*

SMEWW 3113B

mg/L

105.000

 

8

Hàm lượng Asen ( As )

TCVN 6626 : 2000

mg/L

140.000

 

9

Hàm lượng Thủy ngân (Hg)

TCVN 7877:2008

mg/L

140.000

 

10

Hàm lượng Selen ( Se )

TCVN 6183 : 1996

mg/L

105.000

 

11

Hàm lượng Crom ( Cr )

TCVN 6222 : 2008

mg/L

105.000

 

12

Hàm lượng Bo (B)

TCVN 6665:2011

mg/L

105.000

 

13

Hàm lượng Bari (Ba)

TCVN 6665:2011

mg/L

105.000

 

14

Hàm lượng Antimon ( Sb )

PPNB PTN trên TB AAS

mg/L

105.000

 

15

Hàm lượng Cyanid

SMEWW 4500 – CN-

mg/L

105.000

 

16

Hàm lượng Fluorid

SMEWW 4500 – F-

mg/L

87.000

 

 

Hàm lượng Kali

 

 

 

 

 

Hàm lượng Canxi

 

 

 

 

 

Hàm lượng Magie

 

 

 

 

17

Coliform tổng số*

TCVN 6187-1:2009

CFU/250mL

250.000

 

18

E.coli*

TCVN 6187-1:2009

CFU/250mL

250.000

19

Streptococci feacal

Thường quy BYT

Định tính

105.000

 

20

P.aeruginosa

Thường quy BYT

Định tính

105.000

 

21

Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit

TCVN 6191-2:1996

CFU/50mL

150.000

 

 

Tổng cộng

2.556.000

 

 

KIỂM NGHIỆM MẪU NƯỚC TINH KHIẾT 

Báo giá theo QCVN 6-1:2010/BYT.

TT

Chỉ tiêu 

kiểm nghiệm

Phương pháp 

kiểm nghiệm

Đơn vị

Đơn giá/chỉ số

Ghi chú

1

pH

TCVN 6492: 2011

 

52.000

 

2

Hàm lượng Nitrit (NO2

TCVN 6178 : 1996

mg/L

87.000

 

3

Hàm lượng Nitrat ( NO3 )*

TCVN 6180: 1996

mg/L

87.000

 

4

Hàm lượng Mangan ( Mn ) 

TCVN 6002 : 1995

mg/L

105.000

 

5

Hàm lượng Đồng ( Cu ) 

TCVN 6665:2011

mg/L

105.000

 

6

Hàm lượng Niken ( Ni )

SMEWW 3113B

mg/L

105.000

 

7

Hàm lượng Chì ( Pb )*

SMEWW 3113B

mg/L

105.000

 

8

Hàm lượng Cadimi ( Cd )*

SMEWW 3113B

mg/L

105.000

 

9

Hàm lượng Asen ( As )

TCVN 6626 : 2000

mg/L

140.000

 

10

Hàm lượng Thủy ngân ( Hg 

TCVN 7877:2008

mg/L

140.000

 

11

Hàm lượng Antimon ( Sb )

PPNB PTN trên TB AAS

mg/L

105.000

 

12

Hàm lượng Selen ( Se )

TCVN 6183 : 1996

mg/L

105.000

 

13

Hàm lượng Crom ( Cr )

TCVN 6222 : 2008

mg/L

105.000

 

14

Hàm lượng Bo (B)

TCVN 6665:2011

mg/L

105.000

 

15

Hàm lượng Bari (Ba)

TCVN 6665:2011

mg/L

105.000

 

16

Hàm lượng Molybden (Mo)

TCVN 6665:2011

mg/L

105.000

 

17

Hàm lượng Clor

SMEWW 4500 – ClO2.C

mg/L

280.000

 

18

Hàm lượng Clorat

SMEWW 4500 – ClO2.C

mg/L

280.000

 

19

Hàm lượng Clorit

SMEWW 4500 – ClO2.C

mg/L

280.000

 

20

Hàm lượng Cyanid

SMEWW 4500 – CN-

mg/L

105.000

 

21

Hàm lượng Fluorid

SMEWW 4500 – F-

mg/L

87.000

 

22

Hàm lượng Bromat

SMEWW 4500 – Br-.D

mg/L

280.000

 

17

Coliform tổng số*

TCVN 6187-1:2009

CFU/250mL

250.000

 

18

E.coli*

TCVN 6187-1:2009

CFU/250mL

250.000

19

Streptococci feacal

Thường quy BYT

Định tính

105.000

 

20

P.aeruginosa

Thường quy BYT

Định tính

105.000

 

21

Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit

TCVN 6191-2:1996

CFU/50mL

150.000

 

 

TỔNG CỘNG

3.833.000

 

 

KIỂM NGHIỆM MẪU NƯỚC MẶT 

Báo giá nước theo QCVN 08:2008/BTNMT – Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng của nguồn nước mặt, làm căn cứ cho việc bảo về và sử dụng nước một cách phù hợp (Nước sông, suối, kênh.....)

 TT

Chỉ tiêu 

kiểm nghiệm

Phương pháp 

kiểm nghiệm

Đơn vị

Đơn giá/chỉ tiêu

Ghi chú

1

pH

TCVN 6492: 2011

 

56.000

 

 

2

Ôxy hoà tan (DO)

 

mg/L

104.000

 

 

3

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

SMEWW 2540B

mg/L

80.000

 

 

4

COD

SMEWW 5220C

mg/L

120.000

 

 

5

BODở 200C

TCVN 6001-1,2:2008

mg/L

200.000

 

 

6

Hàm lượng Nitrit (NO2) (tính theo nito)

TCVN 6178 : 1996

mg/L

100.000

 

 

7

Hàm lượng Amoniac (NH+4)(tính theo nito)

SMEWW 4500 - NH3.F

mg/L

98.000

 

 

8

Hàm lượng Sắt ( Fe ) 

TCVN 6177 : 1996

mg/L

130.000

 

 

9

Hàm lượng muối Clorua 

TCVN 6194 : 1996

mg/L

70.000

 

 

10

Hàm lượng Nitrat (NO3) (tính theo nito)

TCVN 6180: 1996

mg/L

140.000

 

 

11

Hàm lượng phosphat (PO43- )(tính theo P)

SMEWW 4500–P.E

mg/L

84.000

 

 

12

Hàm lượng Đồng ( Cu ) 

TCVN 6665:2011

mg/L

130.000

 

 

13

Hàm lượng Kẽm ( Zn ) 

TCVN 6665:2011

mg/L

130.000

 

 

14

Hàm lượng Niken ( Ni )

SMEWW 3113B

mg/L

130.000

 

 

15

Hàm lượng Chì ( Pb )

mg/L

130.000

 

 

16

Hàm lượng Cadimi (Cd)

mg/L

130.000

 

 

17

Hàm lượng Asen ( As )

TCVN 6626 : 2000

mg/L

150.000

 

 

18

Hàm lượng Thủy ngân (Hg)

TCVN 7877:2008

mg/L

180.000

 

 

 

19

Hàm lượng Crom ( Cr )

TCVN 6222 : 2008

mg/L

130.000

 

 

20

Hàm lượng Xianua (CN)

SMEWW 4500 – CN-

mg/L

120.000

 

 

21

Hàm lượng Florua (F-)

SMEWW 4500 – F-

mg/L

200.000

 

 

22

Tổng dầu mỡ

PPNBPTN trên TB phân tích dầu trong nước

mg/L

400.000

 

 

23

Coliform

TCVN 6187-2:1996

MPN/

100mL

112.000

 

 

24

E.coli

TCVN 6187-2 : 1996

MPN/

100mL

112.000

 

 

 

Tổng cộng

3.236.000

 

 

 

KIỂM NGHIỆM MẪU NƯỚC NGẦM

Báo giá nước theo QCVN 09:2008/BTNMT – Quy chuẩn này dùng để đánh giá và giám sát chất lượng nguồn nước ngầm.

TT

Chỉ tiêu 

kiểm nghiệm

Phương pháp 

kiểm nghiệm

Đơn vị

Đơn giá/

chỉ tiêu

Ghi chú

1

pH

TCVN 6492: 2011

 

56.000

 

2

Hàm lượng Nitrit (NO2) (Tính theo N)

TCVN 6178 :1996

mg/L

100.000

 

3

Hàm lượng Amoniac (NH3) (Tính theo N)

SMEWW 4500 - NH3.F

mg/L

98.000

 

4

Chỉ số Permanganat

TCVN 6186:1996

mg/L

84.000

 

5

Hàm lượng Sắt ( Fe ) 

TCVN 6177 : 1996

mg/L

130.000

 

6

Hàm lượng muối Clorua 

TCVN 6194 : 1996

mg/L

70.000

 

7

Độ cứng toàn phần

TCVN 6224 : 1996

mg/L

80.000

 

8

Hàm lượng Nitrat ( NO3 ) (Tính theo N)

TCVN 6180: 1996

mg/L

140.000

 

9

Hàm lượng Sulphat ( SO4)

SMEWW 4500SO42- -E

mg/L

90.000

 

10

Hàm lượng Mangan ( Mn) 

TCVN 6002 : 1995

mg/L

130.000

 

11

Cặn toàn phần

SMEWW 2540 D

mg/L

104.000

 

12

Hàm lượng Đồng ( Cu ) 

TCVN 6665:2011

mg/L

130.000

 

13

Hàm lượng Kẽm ( Zn ) 

TCVN 6665:2011

mg/L

130.000

 

14

Hàm lượng Chì ( Pb )

SMEWW 3113B

mg/L

130.000

 

15

Hàm lượng Cadimi ( Cd )

SMEWW 3113B

mg/L

130.000

 

16

Hàm lượng Asen ( As )

TCVN 6626 : 2000

mg/L

150.000

 

17

Hàm lượng Thủy ngân (Hg )

TCVN 7877:2008

mg/L

180.000

 

18

Hàm lượng Selen ( Se )

TCVN 6183 : 1996

mg/L

130.000

 

19

Hàm lượng Crom ( Cr )

TCVN 6222 : 2008

mg/L

130.000

 

20

Hàm lượng Xianua ( CN)

SMEWW 4500 – CN-

mg/L

120.000

 

21

Hàm lượng Florua (F-)

SMEWW 4500 – F-

mg/L

200.000

 

22

E. Coli

TCVN 6187-2:1996

MPN/

100mL

112.000

 

23

Coliform

TCVN 6187-2:1996

MPN/

100mL

112.000

 

Tổng cộng

2.736.000

 

 

KIỂM NGHIỆM MẪU NƯỚC THẢI SINH  HOẠT

Báo giá làm theo QCVN 14:2008/BTNMT

TT

Chỉ tiêu 

kiểm nghiệm

Phương pháp 

kiểm nghiệm

Đơn vị

Kết quả

Ghi chú

1

pH

TCVN 6492: 2011

 

56.000

 

2

BOD5(200C)

TCVN 6001-1,2:2008

mg/L

200.000

 

3

Tổng chất rắn lơ lửng(TSS)

SMEWW 2540 B

mg/L

80.000

 

4

Tổng chất rắn hòa tan

SMEWW 2540 C

mg/L

104.000

 

5

Sunfua (Tính theo H2S)

SMEWW 4500 – S2-.F

mg/L

70.000

 

6

Amoni (tính theo nitơ)

SMEWW 4500 - NH3.F

mg/L

98.000

 

7

Photphat (PO4)

 (Tính theo P)

SMEWW 4500 – P.E

mg/L

84.000

 

8

Nitrat ( NO3 )* 

(Tính theo N)

TCVN 6180: 1996

mg/L

140.000

 

9

Dầu mỡ động thực vật

PPNBPTN trên thiết bị phân tích dầu trong nước

mg/L

400.000

 

10

Tổng Coliforms

TCVN 6187 - 2 : 1996

MPN/100mL

112.000

 

 

Tổng cộng

1.344.000

 

 

KIỂM NGHIỆM MẪU NƯỚC THẢI Y TẾ 

Báo giá nước theo TCVN 28:2010/BTNMT

TT

Chỉ tiêu 

kiểm nghiệm

Phương pháp 

kiểm nghiệm

Đơn vị

Đơn giá/chỉ tiêu 

Ghi chú

1

pH

TCVN 6492: 2011

 

56.000

 

 

2

BOD5(200C)

TCVN 6001-1,2:2008

mg/L

200.000

 

 

3

COD

SMEWW 5220-C

mg/L

120.000

 

 

4

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

SMEWW  2540-B

mg/L

80.000

 

 

5

Amoni (Tính theo N)

SMEWW 4500 - NH3.F

mg/L

98.000

 

 

6

Hàm lượng sunfua (H2S)

SMEWW 4500 – S2-.F

mg/L

70.000

 

 

7

Hàm lượng dầu mỡ

Trên TBPT dầu mỡ

mg/L

400.000

 

 

8

Nitrat (Tính theo N)*

TCVN 6180: 1996

mg/L

140.000

 

 

9

Phosphat (Tính theo P)

SMEWW 4500-P.E

mg/L

84.000

 

 

10

Tổng  colifoms

TCVN 6187-2:1996

MPN/100mL

112.000

 

 

11

Salmonella

TCVN 4829:2001

Định tính

182.000

 

 

12

Shigella

SMEWW 9260

Định tính

182.000

 

 

13

Vibrio cholerae

SMEWW 9260

Định tính

182.000

 

 

 

Tổng cộng

1.906.000

 

 

 

Lịch công tác Trung tâm
Viêm gan B
Văn Bản Pháp Luật
Tiêm chủng mở rộng
Hỏi Đáp Trực Tuyến
Hệ thống TCMR
Hội y học dự phòng
Website Sở Y tế Quảng Ninh
Hệ thống cơ sở dữ liệu y tế Quảng Ninh
Fun 1
Bảng Giá Dịch Vụ
Tư vấn tiêm chủng
Tư vấn Dinh Dưỡng
Tư vấn Đái tháo đường
Tư vấn xét nghiệm